Câu tiếng Anh có từ “northwest”
174 câu thật có từ northwest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northwest nghĩa là tây bắc. northwest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northwest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northwest
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Head northwest to reach the gatehouse to Violet City, "The City of Nostalgic Scents".
Từ trong câu: nostalgic, head, northwest, reach, violet, city, scent
«Pokémon Crystal/Exploring Route 31», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435500 (bản sửa đổi 4083211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the work on the Northwest Coast, we again see Bancroft's predilection for early voyages.
Từ trong câu: predilection, work, northwest, coast, again, see, early, voyage
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Northwest Health Foundation is a philanthropic fundraising company help fund this research.
Từ trong câu: philanthropic, fundraise, northwest, health, foundation, company, help, fund
«Exercise as it relates to Disease/The effects of strength training on older adults to reduce the risk of falling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449051 (bản sửa đổi 4289042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Minnesota returns to the top of the Northwest division standings.
Từ trong câu: standing, return, top, northwest, division
«National Hockey League news: March 18, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102357 (bản sửa đổi 4822612). · English Wikinews · CC BY 2.5
Mr. McLish owned a ranch and homestead at this time, about four miles northwest of Woodford.
Từ trong câu: homestead, mr, own, time, four, mile, northwest
«History of Woodford and the Surrounding Community/Early Occupations and Industries of Woodford Community», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439417 (bản sửa đổi 4008929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng northwest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| northwest territories | 106 lần |
| pacific northwest | 175 lần |
| northwest airlines | 41 lần |
| northwest territory | 114 lần |
| northwest to southeast | 36 lần |
| metro northwest | 22 lần |
| km northwest | 44 lần |
| southeast to northwest | 26 lần |
| northwest passage | 196 lần |
| northwest of wichita | 15 lần |
| northwest coast | 147 lần |
| northwest ordinance | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northwest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northwest trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ northwest hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northwest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northwest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northwest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northwest: So sánh nhất (96 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.