Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “northwest”

174 câu thật có từ northwest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: northwest nghĩa là tây bắc. northwest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: situated in or oriented toward the northwest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ northwest

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng northwest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
northwest territories106 lần
pacific northwest175 lần
northwest airlines41 lần
northwest territory114 lần
northwest to southeast36 lần
metro northwest22 lần
km northwest44 lần
southeast to northwest26 lần
northwest passage196 lần
northwest of wichita15 lần
northwest coast147 lần
northwest ordinance17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ northwest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northwest trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ northwest hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ northwest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northwest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northwest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northwest: So sánh nhất (96 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.