Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “navy”

277 câu thật có từ navy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: navy nghĩa là hải quân. navy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ navy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are more navy ships, and they have some cannon.

    Từ trong câu: navy, ship

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “There are few among the gentlemen of the navy, I imagine, who would not be surprised to find themselves in a house of this description.”

    Từ trong câu: navy, among, gentleman, imagine, surprise, find, themselves, house

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the English navy there is an official whose functions are somewhat similar to those of the judge-advocate-general.

    Từ trong câu: advocate, similar, navy, somewhat, function, official, judge, general

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And there was vast activity in the Navy yard, and presently an old harbor-defense monitor went staggering gamely after the more modern ships.

    Từ trong câu: gamely, vast, activity, navy, yard, old, harbor, defense

    Murray Leinster, The man who put out the sun. Nguồn: Project Gutenberg #78979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At steel works where plates for our new navy are being manufactured, there are inspectors who look after the government's interests.

    Từ trong câu: inspector, steel, work, plate, new, navy, manufacture, look

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the area near Scarborough Shoal (map) there have been incidents involving ships from the navies of China and the Philippines.

    Từ trong câu: shoal, area, near, map, incident, involve, ship, navy

    «China–Philippines relations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1211754 (bản sửa đổi 10899109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng navy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
royal navy1.197 lần
british navy829 lần
navy yard507 lần
navy department318 lần
states navy705 lần
majesty's navy118 lần
japanese navy101 lần
confederate navy68 lần
navy revolver80 lần
american navy299 lần
russian navy104 lần
sam's navy43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ navy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navy trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ navy hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ navy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.