E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “navy”

257 câu thật có từ navy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: navy nghĩa là hải quân. navy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ navy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "It is up to us (the Navy) to get the soldier boys home, and then we will go home ourselves," said the Secretary.

    Từ trong câu: secretary, navy, up, get, soldier, boy, home, go

    Anonymous, A Brief History of the U. S. S. Imperator, One of the Two Largest Ships in the U. S. Navy.. Nguồn: Project Gutenberg #43883. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he grew up, his uncle encouraged him to paint and draw, but his father wanted him to join the navy.

    Từ trong câu: uncle, grow, up, encourage, paint, draw, father, want

    «Édouard Manet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184370 (bản sửa đổi 10427458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng navy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
royal navy1.197 lần
british navy829 lần
navy yard507 lần
navy department318 lần
states navy705 lần
majesty's navy118 lần
japanese navy101 lần
confederate navy68 lần
navy revolver80 lần
american navy299 lần
russian navy104 lần
sam's navy43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ navy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navy trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ navy hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ navy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navy: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.