Câu tiếng Anh có từ “navy”
277 câu thật có từ navy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: navy nghĩa là hải quân. navy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an organization of military vessels belonging to a country and available for sea warfare. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ navy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was ruled by a government official and was protected by a small navy.
Từ trong câu: navy, rule, government, official, protect, small
«History of Hong Kong/Imperial years/Song and Yuan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244186 (bản sửa đổi 3797261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was rescued by one of two navy helicopters dispatched to the scene.
Từ trong câu: navy, dispatch, rescue, helicopter, scene
«Second fire in Pakistani office building this year kills one, injures four», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77197 (bản sửa đổi 4825851). · English Wikinews · CC BY 2.5
During all these years he was employed by the Swedish navy mending and adjusting the chronometers of the men-of-war.
Từ trong câu: adjust, mend, year, employ, navy, man, war
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These ships could be used by the United States Navy during wartime as support ships.
Những chiếc tàu này có thể được Hải quân Hoa Kỳ sử dụng trong thời chiến như tàu hỗ trợ.
Từ trong câu: wartime, ship, use, unite, state, navy, support
«Liberty ship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249572 (bản sửa đổi 10963819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These measures were followed by a debate on the numerous promotions which had recently been made in the navy.
Từ trong câu: promotion, measure, follow, debate, numerous, recently, make, navy
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A month later Larry's importance to the UK was compared favourably to a team of dolphins being trained by the Russian Navy.
Từ trong câu: favourably, month, late, importance, compare, team, dolphin, train
«Chief Mouser to the Cabinet Office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532479 (bản sửa đổi 10161796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng navy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| royal navy | 1.197 lần |
| british navy | 829 lần |
| navy yard | 507 lần |
| navy department | 318 lần |
| states navy | 705 lần |
| majesty's navy | 118 lần |
| japanese navy | 101 lần |
| confederate navy | 68 lần |
| navy revolver | 80 lần |
| american navy | 299 lần |
| russian navy | 104 lần |
| sam's navy | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ navy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navy trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ navy hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ navy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 119 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navy: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (25 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.