Câu tiếng Anh có từ “naked”
313 câu thật có từ naked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: naked nghĩa là khỏa thân. naked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ naked
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The latter ran for the most part naked, though the former wore skins of wild animals.
Từ trong câu: naked, latter, former, run, part, though, wear, skin
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
People of the highest rank slept naked to save night-clothes.
Từ trong câu: naked, people, high, rank, sleep, save, night, clothes
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are too small to be seen with the naked eye, except under the most favorable conditions.
Từ trong câu: naked, small, see, eye, except, favorable, condition
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chosen hunter moved out toward the sacrificial grove, followed by the priest who held his blade naked in his hand.
Từ trong câu: naked, hunter, blade, choose, move, out, toward, follow
Irving E., Jr. Cox, To the sons of tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #68565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The naked eye might as well try to see the furthest star in the infinity of heaven.
Từ trong câu: infinity, naked, star, furthest, eye, well, try, see
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because spores are so tiny (invisible to the naked eye), even the slightest breeze will carry them great distances.
Từ trong câu: invisible, tiny, naked, distance, because, eye, even, slight
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ferns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100979 (bản sửa đổi 4497991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng naked
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ naked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naked trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ naked hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ naked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naked: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.