Câu tiếng Anh có từ “ms”
131 câu thật có từ ms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ms nghĩa là bà, cô, chị (danh xưng Ms dùng cho phụ nữ không phân biệt tình trạng hôn nhân). ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a title used before a surname or full name of a woman regardless of her marital status (Ms); abbreviation for manuscript or millisecond. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ms
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These MS. notes have been included in the recent reprint of this valuable work.
Từ trong câu: ms, note, include, recent, reprint, valuable, work
Various, Notes and Queries, Number 234, April 22, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #30813. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of Ms. Hall's unbroken musical success, her life has not been without personal tragedy.
Từ trong câu: ms, spite, musical, success, life, personal, tragedy
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Most of the deaths have occurred in southern Sindh province, which is Ms. Bhutto's political stronghold.
Từ trong câu: ms, death, occur, southern, province, political
«Musharraf orders strong action against rioters in Pakistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88364 (bản sửa đổi 4822306). · English Wikinews · CC BY 2.5
Ms Gardner has hired fellow journalist and former broadcasting executive Robert Harris to carry out this study.
Từ trong câu: ms, hire, fellow, journalist, former, broadcast, executive, carry
«Wikimedia Foundation addresses controversial content conflict», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=193325 (bản sửa đổi 4829867). · English Wikinews · CC BY 2.5
MS has not stated when the problem will be fixed.
Từ trong câu: ms, state, problem, fix
«Microsoft Network users experience international outage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100473 (bản sửa đổi 4821966). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have seen some MS. collections of Francis Peck on the subject, but they are formed in a bad spirit.
Từ trong câu: ms, see, collection, subject, form, bad, spirit
Various, Notes and Queries, Number 55, November 16, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #15216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And so I have written it whilst we wait their return, and Mrs. Harker has written with her typewriter all since she brought the MS. to us.
Từ trong câu: ms, write, whilst, wait, return, mrs, since, bring
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ms
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ms dos | 440 lần |
| collier ms | 232 lần |
| ms folio | 148 lần |
| gc ms | 97 lần |
| licos ms | 67 lần |
| icp ms | 66 lần |
| lc ms | 67 lần |
| ms harl | 56 lần |
| ringler ms | 54 lần |
| ind ms | 55 lần |
| quincuagenas ms | 50 lần |
| ms tm | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ms
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ms trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ ms hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ms gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ms?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ms: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.