Câu tiếng Anh có từ “ms”
131 câu thật có từ ms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ms nghĩa là bà, cô, chị (danh xưng Ms dùng cho phụ nữ không phân biệt tình trạng hôn nhân). ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a title used before a surname or full name of a woman regardless of her marital status (Ms); abbreviation for manuscript or millisecond. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ms
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And finally there are two Paston letters (included in this edition) in ‘Additional MS.’
Từ trong câu: ms, finally, letter, include, edition, additional
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is concerning as there is no cure, and MS can lead to physical disability.
Từ trong câu: ms, concern, cure, lead, physical, disability
«Exercise as it relates to Disease/The impact of resistance training on balance and gait in Multiple Sclerosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448337 (bản sửa đổi 4106924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also a separate volume of ‘Paston letters’ in ‘Additional MS.’
Từ trong câu: ms, separate, volume, letter, additional
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There were," says the Lansdowne MS., "few persons of quality by whom he was not visited and treated...
Từ trong câu: ms, person, quality, visit, treat
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the moment there is no known cure for MS.
Từ trong câu: ms, moment, know, cure
«Nerve Conduction–Electrocardiograms», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
MS is an incurable disease however there are different avenues that can be taken to try to prevent or slow its progression.
Từ trong câu: incurable, ms, disease, however, different, avenue, take, try
«Exercise as it relates to Disease/Aerobic or Resistance training for Multiple Sclerosis?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279239 (bản sửa đổi 3254638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I do not know whether there is any MS. of Capodilista's Itinerary in the British Museum.
Từ trong câu: itinerary, know, whether, ms, museum
Various, Notes and Queries, Number 182, April 23, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ms
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ms dos | 440 lần |
| collier ms | 232 lần |
| ms folio | 148 lần |
| gc ms | 97 lần |
| licos ms | 67 lần |
| icp ms | 66 lần |
| lc ms | 67 lần |
| ms harl | 56 lần |
| ringler ms | 54 lần |
| ind ms | 55 lần |
| quincuagenas ms | 50 lần |
| ms tm | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ms
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ms trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ ms hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ms gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ms?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ms: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.