E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ms”

128 câu thật có từ ms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ms nghĩa là cô. ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a chronic progressive nervous disorder involving loss of myelin sheath around certain nerve fibers. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The original MS. of the above will be found among the MSS. of Thos.

    Từ trong câu: ms, original, above, find, among

    Various, Notes and Queries, Number 49, October 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second volume is already complete in MS., and will be shortly published.

    Từ trong câu: ms, second, volume, already, complete, shortly, publish

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • MS has not stated when the problem will be fixed.

    Từ trong câu: ms, state, problem, fix

    «Microsoft Network users experience international outage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100473 (bản sửa đổi 4821966). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Ms Paups will be arrested while Lance will get away with murder.

    Từ trong câu: lance, ms, arrest, get, away, murder

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-5 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433903 (bản sửa đổi 3927032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A page of the Brussels MS., reproduced in facsimile as a frontispiece to the present volume, will give the student a good idea of O'Clery's script and style.

    Từ trong câu: facsimile, script, page, ms, reproduce, present, volume, give

    P., 1862-1951 [Translator] Power, The Life of St. Declan of Ardmore. Nguồn: Project Gutenberg #823. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ms

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ms dos440 lần
  • collier ms232 lần
  • ms folio148 lần
  • gc ms97 lần
  • licos ms67 lần
  • icp ms66 lần
  • lc ms67 lần
  • ms harl56 lần
  • ringler ms54 lần
  • ind ms55 lần
  • quincuagenas ms50 lần
  • ms tm53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ms

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ms trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ ms hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ms gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ms?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ms: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.