E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ms”

128 câu thật có từ ms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ms nghĩa là bà, cô, chị (danh xưng Ms dùng cho phụ nữ không phân biệt tình trạng hôn nhân). ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a title used before a surname or full name of a woman regardless of her marital status (Ms); abbreviation for manuscript or millisecond. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ms

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Ms. Crabtree leaves to look for help, but she forgets about the children when she meets a truck driver named Marcus.

    Từ trong câu: ms, leave, look, help, forget, child, meet, truck

    «City on the Edge of Forever (South Park)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873979 (bản sửa đổi 10140859). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ms

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ms dos440 lần
collier ms232 lần
ms folio148 lần
gc ms97 lần
licos ms67 lần
icp ms66 lần
lc ms67 lần
ms harl56 lần
ringler ms54 lần
ind ms55 lần
quincuagenas ms50 lần
ms tm53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ms

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ms trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ ms hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ms gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ms?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ms: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.