Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ms”

131 câu thật có từ ms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ms nghĩa là bà, cô, chị (danh xưng Ms dùng cho phụ nữ không phân biệt tình trạng hôn nhân). ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a title used before a surname or full name of a woman regardless of her marital status (Ms); abbreviation for manuscript or millisecond. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ms

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, the effect of MS on status consumption may be moderated by chronological age.

    Từ trong câu: ms, however, effect, status, consumption, moderate, chronological, age

    «Motivation and emotion/Book/2024/Death and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306599 (bản sửa đổi 2727873). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While performing with her company, she was found by dance teacher Ms. Alfred.

    Khi đang biểu diễn cùng công ty của mình, cô được giáo viên dạy múa cô Alfred tìm thấy.

    Từ trong câu: ms, perform, company, find, dance, teacher

    «Katherine Dunham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889345 (bản sửa đổi 10679566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Library these are accompanied by a MS. translation into Latin.

    Từ trong câu: ms, library, accompany, translation

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some compounds, such as certain pesticides and herbicides, cannot be identified by GS-MS. They are too similar to other related compounds.

    Từ trong câu: herbicide, compound, certain, pesticide, can, identify, ms, similar

    «Gas chromatography–mass spectrometry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297675 (bản sửa đổi 10594912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ms

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ms dos440 lần
collier ms232 lần
ms folio148 lần
gc ms97 lần
licos ms67 lần
icp ms66 lần
lc ms67 lần
ms harl56 lần
ringler ms54 lần
ind ms55 lần
quincuagenas ms50 lần
ms tm53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ms

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ms trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ ms hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ms gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ms?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ms: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.