Câu tiếng Anh có từ “ms”
128 câu thật có từ ms hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ms nghĩa là bà, cô, chị (danh xưng Ms dùng cho phụ nữ không phân biệt tình trạng hôn nhân). ms là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a title used before a surname or full name of a woman regardless of her marital status (Ms); abbreviation for manuscript or millisecond. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ms
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
An acquaintance of Ms. Aguilar, requesting anonymity, said it was unbelievable.
Từ trong câu: unbelievable, acquaintance, ms, request, anonymity
«Texas woman accused of shooting landlord dies in hospital», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203695 (bản sửa đổi 4827291). · English Wikinews · CC BY 2.5
The divorce was finalized after Marvin agreed to remit a portion of his royalties from his next album to Ms. Gordy.
Từ trong câu: remit, divorce, finalize, agree, portion, royalty, next, album
«Marvin Gaye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13194 (bản sửa đổi 10997816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ms
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ms dos | 440 lần |
| collier ms | 232 lần |
| ms folio | 148 lần |
| gc ms | 97 lần |
| licos ms | 67 lần |
| icp ms | 66 lần |
| lc ms | 67 lần |
| ms harl | 56 lần |
| ringler ms | 54 lần |
| ind ms | 55 lần |
| quincuagenas ms | 50 lần |
| ms tm | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ms
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ms trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ ms hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ms xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ms gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ms?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ms: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.