Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “morphology”

89 câu thật có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: morphology nghĩa là hình thái học. morphology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that deals with the structure of animals and plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ morphology

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The morphology of each has been described in foregoing accounts.

    Từ trong câu: morphology, describe, account

    Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of these types have been cultured and appear to differ vegetatively in ways which support observations of gross morphology.

    Từ trong câu: morphology, many, type, culture, appear, differ, way, support

    M. J. Richardson, Keys to Fungi on Dung. Nguồn: Project Gutenberg #57291. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been difficult to identify the organized structures, and most do not have morphologies identical to known terrestrial micro-organisms.

    Từ trong câu: morphology, difficult, identify, organize, structure, identical, know, micro

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have already covered important aspects of plant morphology in the previous chapters on plant organs (leaves, stems, roots), flowers, and fruits.

    Từ trong câu: morphology, already, cover, important, aspect, plant, previous, chapter

    «Botany/Plant morphology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16201 (bản sửa đổi 4649316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By a special method of staining these authors have studied the distribution of Gram-negative bacilli with the morphology of B. influenzæ.

    Từ trong câu: morphology, special, method, stain, author, study, distribution, gram

    Eugene L. Opie, Epidemic Respiratory Disease The pneumonias and other infections of the repiratory tract accompanying influenza and measles. Nguồn: Project Gutenberg #62429. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is in morphology that Williston’s greatest strength lies and some of his most effective work on the mosasaurs has appeared in the Journal.

    Từ trong câu: morphology, great, strength, lie, effective, work, appear, journal

    Edward Salisbury, 1849-1935 [Contributor] Dana, A century of science in America. Nguồn: Project Gutenberg #73605. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The close analogy between evolutionary and transcendental morphology has already been remarked upon and illustrated in the last three chapters.

    Từ trong câu: analogy, evolutionary, morphology, close, already, remark, illustrate, last

    E. S. Russell, Form and Function: A Contribution to the History of Animal Morphology. Nguồn: Project Gutenberg #20426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng morphology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
derivational morphology11 lần
morphology embryology7 lần
morphology physiology6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ morphology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morphology trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ morphology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morphology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morphology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morphology: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.