Câu tiếng Anh có từ “morphology”
89 câu thật có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morphology nghĩa là hình thái học. morphology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that deals with the structure of animals and plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morphology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But there are differences between the older groupings got from morphology, and those based on genome sequences.
Từ trong câu: morphology, grouping, difference, old, get, base, genome, sequence
«Gastropoda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51449 (bản sửa đổi 10825641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As a matter of fact there is great hope that in future characterology and morphology will each greatly help the other.
Từ trong câu: morphology, matter, fact, great, hope, future, greatly, help
Otto Weininger, Sex & Character Authorised Translation from the Sixth German Edition. Nguồn: Project Gutenberg #61729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to the classifications mentioned above, there are a number of galaxies that can not be readily classified into an elliptical or spiral morphology.
Ngoài những cách phân loại được đề cập ở trên, còn có một số thiên hà không thể dễ dàng phân loại thành hình thái elip hoặc xoắn ốc.
Từ trong câu: morphology, addition, classification, mention, above, number, readily, classify
«Observing the Sky from 30°S/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241401 (bản sửa đổi 4110326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a more general and higher physiology, to which I shall refer presently, to elucidate which morphology is one of the most essential aids.
Từ trong câu: morphology, general, high, refer, essential, aid
William Henry Flower, Essays on museums. Nguồn: Project Gutenberg #79742. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are peculiarities of phonetics, morphology, grammar, sentence-structure, &c., which suggest groupings of the linguistic stocks independent of their lexical content.
Từ trong câu: lexical, morphology, grammar, sentence, structure, suggest, grouping, linguistic
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng morphology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| derivational morphology | 11 lần |
| morphology embryology | 7 lần |
| morphology physiology | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morphology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morphology trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morphology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morphology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morphology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morphology: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.