Câu tiếng Anh có từ “morphology”
89 câu thật có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: morphology nghĩa là hình thái học. morphology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that deals with the structure of animals and plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ morphology
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This kind of morphology is called productive, because new words are formed in a predictable manner.
Từ trong câu: morphology, kind, call, productive, because, new, word, form
«Linguistics/Typology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15348 (bản sửa đổi 4236702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Classification has, however, derived much assistance from a wholly new branch of the science known as Morphology.
Từ trong câu: morphology, classification, however, derive, much, assistance, wholly, new
James P. Boyd, Triumphs and Wonders of the 19th Century: The True Mirror of a Phenomenal Era A volume of original, entertaining and instructive historic and descriptive writings, showing the many and marvellous achievements which distinguish an hundred years of material, intellectual, social and moral progress. Nguồn: Project Gutenberg #55390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the title of the Morphology of Knowledge Bosanquet considers the evolution of judgment and inference in their varied forms.
Từ trong câu: morphology, title, knowledge, consider, evolution, judgment, inference, varied
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One area of constant controversy in morphology is how the past tense of English verbs are mentally represented and processed.
Từ trong câu: morphology, area, constant, controversy, past, tense, verb, mentally
«Psycholinguistics/Morphology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105162 (bản sửa đổi 2593185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng morphology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| derivational morphology | 11 lần |
| morphology embryology | 7 lần |
| morphology physiology | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ morphology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morphology trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ morphology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morphology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morphology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morphology: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.