Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “morphology”

89 câu thật có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: morphology nghĩa là hình thái học. morphology là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that deals with the structure of animals and plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ morphology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Here are some properties of words that you might choose to show in your morphology.

    Từ trong câu: morphology, property, word, choose, show

    «Conlang/Beginner/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21764 (bản sửa đổi 4352664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This definition of “cause” in morphology may be artificial; in any case it is clear.

    Từ trong câu: morphology, definition, cause, artificial, case, clear

    Hans Driesch, The Science and Philosophy of the Organism. Nguồn: Project Gutenberg #44388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be appealed to every day in the solution of constantly occurring problems in morphology.

    Từ trong câu: morphology, appeal, every, day, solution, constantly, occur, problem

    William Henry Flower, Essays on museums. Nguồn: Project Gutenberg #79742. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the two species live in the same place and one is led to infer that there may be greater differences in their physiology than in their morphology.

    Từ trong câu: morphology, however, species, live, place, lead, infer, great

    João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng morphology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
derivational morphology11 lần
morphology embryology7 lần
morphology physiology6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ morphology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ morphology trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ morphology hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ morphology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ morphology gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ morphology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ morphology: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.