Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minutiae”

45 câu thật có từ minutiae hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minutiae nghĩa là những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc. minutiae là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the small, precise, or trivial details of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minutiae

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It required much examination and inquiry, especially as to the minutiae of women’s dress.

    Từ trong câu: minutiae, require, much, examination, inquiry, especially, dress

    Alice Morse Earle, Two Centuries of Costume in America, Volume 1 (1620-1820). Nguồn: Project Gutenberg #10115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet here, among the familiar difficult minutiae of home, what a lightness he felt.

    Từ trong câu: minutiae, among, familiar, difficult, home, feel

    Christopher Morley, Where the Blue Begins. Nguồn: Project Gutenberg #1402. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She seemed to attend to everything, the table, and the minutiae of the dinner, letting nothing escape her to-night.

    Cô ấy dường như chú ý đến mọi thứ, bàn ăn và những chi tiết vụn vặt của bữa tối, không để điều gì lọt khỏi tầm mắt cô ấy tối nay.

    Từ trong câu: minutiae, seem, attend, everything, table, dinner, let, nothing

    Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He computed life in the minutiae of fractions, reckoning in terms of the halfpenny, the half minute, the half degree.

    Từ trong câu: minutiae, compute, life, fraction, reckon, term, half, minute

    Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, in his chess, while he chose even sedulously what became him most, he avoided the appearance of coxcombry, by a disregard to minutiae.

    Từ trong câu: minutiae, chess, choose, even, become, avoid, appearance, disregard

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Godolphin, Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #7751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kossuth's practical incapacity for the minutiae of conspiracy in this case was, I judged from what I afterward learned of his compatriots, characteristic of him.

    Từ trong câu: minutiae, practical, case, judge, afterward, learn, characteristic

    William James Stillman, The Autobiography of a Journalist, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #11546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minutiae

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minutiae trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ minutiae hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minutiae xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minutiae gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minutiae?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minutiae: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.