Câu tiếng Anh có từ “minutiae”
45 câu thật có từ minutiae hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minutiae nghĩa là những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc. minutiae là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the small, precise, or trivial details of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minutiae
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
How his search for ultimate principles involved a mastery of the minutiae of the Venetian school I could only guess.
Từ trong câu: minutiae, search, ultimate, principle, involve, mastery, school, guess
Frank Jewett Mather, The Collectors: Being Cases mostly under the Ninth and Tenth Commandments. Nguồn: Project Gutenberg #13114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minutiae
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minutiae trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ minutiae hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minutiae xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minutiae gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minutiae?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minutiae: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.