Câu tiếng Anh có từ “minutiae”
45 câu thật có từ minutiae hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minutiae nghĩa là những chi tiết nhỏ nhặt, tỉ mỉ của một sự việc. minutiae là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the small, precise, or trivial details of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minutiae
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Such minutiae of erudition might be fascinating to others; it was not for him.
Từ trong câu: minutiae, fascinate, other
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This title may have arisen from its dealing more fully with details and minutiae than the biblical work.
Từ trong câu: minutiae, title, arise, deal, fully, detail, work
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Schiller took infinite pains with his local color, noting down from the books all sorts of minutiae that might aid his imagination.
Từ trong câu: minutiae, take, infinite, pain, local, color, note, down
Calvin Thomas, The Life and Works of Friedrich Schiller. Nguồn: Project Gutenberg #9403. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A great deal might be said in praise of the details of the poem, which is a charming piece of workmanship, and very finished, but such minutiae would be tedious.
Từ trong câu: minutiae, great, deal, praise, detail, poem, charm, piece
428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minutiae
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minutiae trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ minutiae hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minutiae xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minutiae gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minutiae?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minutiae: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.