Câu tiếng Anh có từ “membrane”
157 câu thật có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: membrane nghĩa là màng. membrane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a thin pliable sheet of material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ membrane
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Still rougher handling of shrunken eggs may cause the rupture of the inner membrane, allowing the air to escape into the contents of the egg.
Từ trong câu: membrane, still, rough, handle, egg, cause, inner, allow
Milo Hastings, The Dollar Hen. Nguồn: Project Gutenberg #13254. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the lips fit against a hollow cup shaped reservoir, and, acting as vibrating membranes, may be compared with the vocal chords of the larynx.
Từ trong câu: membrane, lip, fit, hollow, cup, shape, reservoir, act
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may cross the membrane only once or several times, weaving in and out.
Từ trong câu: weave, membrane, cross, once, several, time, out
«Structural Biochemistry/Membrane Proteins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216110 (bản sửa đổi 4103220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The inner membrane of this first reservoir may show flat spots, with livid injections of different sizes.
Từ trong câu: injection, membrane, reservoir, inner, first, show, flat, spot
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fluid may need to be drawn off by aspiration, and direct treatment of the diseased synovial membrane may be undertaken by injections of chloride of zinc or some other reagent.
Từ trong câu: injection, membrane, chloride, fluid, need, draw, off, aspiration
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, although they may colloquially be called "soft-spots", the membrane covering the fontanelles is extremely tough and difficult to penetrate.
Từ trong câu: colloquially, fact, although, call, soft, spot, membrane, cover
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Child Care (Babysitting)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102671 (bản sửa đổi 4091463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng membrane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| plasma membrane | 456 lần |
| mucous membrane | 303 lần |
| membrane proteins | 387 lần |
| cell membrane | 855 lần |
| basal membrane | 152 lần |
| opercular membrane | 109 lần |
| cellular membrane | 110 lần |
| membrane protein | 194 lần |
| mitochondrial membrane | 63 lần |
| permeable membrane | 47 lần |
| basilar membrane | 45 lần |
| tympanic membrane | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ membrane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ membrane trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ membrane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ membrane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ membrane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ membrane: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.