E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “membrane”

151 câu thật có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: membrane nghĩa là màng. membrane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a thin pliable sheet of material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ membrane

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As the membrane, oxygen can easily diffuse in and out.

    Từ trong câu: membrane, diffuse, oxygen, easily, out

    «Respiratory system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93639 (bản sửa đổi 10652246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This latter is a very thin membrane which lies just under the outer transparent covering of the chrysalis.

    Từ trong câu: membrane, latter, thin, lie, outer, transparent, cover, chrysalis

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the size-exclusion membrane is fabricated, the next step is to construct a separation channel.

    Từ trong câu: exclusion, membrane, fabricate, size, next, step, construct, separation

    «Proteomics/Protein Separations- Electrophoresis/Introduction to Electrophoresis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74160 (bản sửa đổi 4661743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Water passes through the membrane in both directions to generate equilibrium between the cell and its surroundings.

    Từ trong câu: equilibrium, generate, direction, membrane, surroundings, water, pass, cell

    «Structural Biochemistry/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173276 (bản sửa đổi 4082580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Several efforts have been made to incise the membrane, but without success.

    Từ trong câu: incise, several, effort, make, membrane, success

    S. Lewis Ziegler, History of Iridotomy Knife-Needle vs. Scissors: Description of Author's V-Shaped Method. Nguồn: Project Gutenberg #67117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the opposite side, hair cells embedded in supporting cells project into this membrane.

    Từ trong câu: embed, opposite, side, hair, cell, support, project, membrane

    «Sensory Systems/Vestibular Anatomy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265538 (bản sửa đổi 4098616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng membrane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plasma membrane456 lần
mucous membrane303 lần
membrane proteins387 lần
cell membrane855 lần
basal membrane152 lần
opercular membrane109 lần
cellular membrane110 lần
membrane protein194 lần
mitochondrial membrane63 lần
permeable membrane47 lần
basilar membrane45 lần
tympanic membrane44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ membrane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ membrane trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ membrane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ membrane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ membrane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ membrane: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.