Câu tiếng Anh có từ “membrane”
157 câu thật có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ membrane
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Từ hay đi cùng membrane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| plasma membrane | 456 lần |
| mucous membrane | 303 lần |
| membrane proteins | 387 lần |
| cell membrane | 855 lần |
| basal membrane | 152 lần |
| opercular membrane | 109 lần |
| cellular membrane | 110 lần |
| membrane protein | 194 lần |
| mitochondrial membrane | 63 lần |
| permeable membrane | 47 lần |
| basilar membrane | 45 lần |
| tympanic membrane | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ membrane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ membrane trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ membrane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ membrane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.