E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “membrane”

157 câu thật có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: membrane nghĩa là màng. membrane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a thin pliable sheet of material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ membrane

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Membrane keyboards emerged as a cheaper, less complex, and easier to make alternative to mechanical keyboards.

    Từ trong câu: membrane, emerge, keyboard, cheap, less, complex, easy, make

    «Digital Media Concepts/The Evolution Of Keyboards», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304315 (bản sửa đổi 2616174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This process damages the red blood cell membrane, and can cause the cells to become stuck in blood vessels.

    Từ trong câu: membrane, process, damage, red, blood, cell, cause, become

    «Human Physiology/Blood physiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29859 (bản sửa đổi 4598443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Membranes must be able to separate or come together in order for the cells to absorb, transport, and release molecules.

    Từ trong câu: membrane, able, separate, come, together, order, cell, absorb

    «Structural Biochemistry/Receptor-mediated Endocytosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262099 (bản sửa đổi 2291269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It appeared to communicate its emotions and thoughts by means of changes of color in the tissue-like membrane that I have termed a flower.

    Từ trong câu: membrane, tissue, appear, communicate, emotion, think, mean, change

    Jack Williamson, The green girl. Nguồn: Project Gutenberg #71255. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sneezing often happens after breathing dust or other small things that irritate the membranes in the nose.

    Từ trong câu: sneeze, often, happen, breathe, dust, small, thing, irritate

    «Sneeze», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24361 (bản sửa đổi 10958438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng membrane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plasma membrane456 lần
mucous membrane303 lần
membrane proteins387 lần
cell membrane855 lần
basal membrane152 lần
opercular membrane109 lần
cellular membrane110 lần
membrane protein194 lần
mitochondrial membrane63 lần
permeable membrane47 lần
basilar membrane45 lần
tympanic membrane44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ membrane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ membrane trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ membrane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ membrane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ membrane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ membrane: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.