Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “membrane”

157 câu thật có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: membrane nghĩa là màng. membrane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a thin pliable sheet of material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ membrane

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Membranes must be able to separate or come together in order for the cells to absorb, transport, and release molecules.

    Từ trong câu: membrane, able, separate, come, together, order, cell, absorb

    «Structural Biochemistry/Receptor-mediated Endocytosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262099 (bản sửa đổi 2291269). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Undergrounds by their nature constantly must maintain a membrane of differentiation.

    Từ trong câu: differentiation, nature, constantly, maintain, membrane

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In all such cases the absorption of oxygen must be regarded as the stimulus which caused the enlargement of the respiratory membrane.

    Từ trong câu: respiratory, case, absorption, oxygen, regard, stimulus, cause, membrane

    J. T. Cunningham, Hormones and Heredity A Discussion of the Evolution of Adaptations and the Evolution of Species. Nguồn: Project Gutenberg #8517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To answer this question, one must understand is that the number of potassium ions that must cross the membrane is actually quite small.

    Từ trong câu: potassium, answer, question, understand, number, ion, cross, membrane

    «Action potentials», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72027 (bản sửa đổi 2170225). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng membrane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plasma membrane456 lần
mucous membrane303 lần
membrane proteins387 lần
cell membrane855 lần
basal membrane152 lần
opercular membrane109 lần
cellular membrane110 lần
membrane protein194 lần
mitochondrial membrane63 lần
permeable membrane47 lần
basilar membrane45 lần
tympanic membrane44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ membrane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ membrane trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ membrane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ membrane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ membrane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ membrane: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.