E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “membrane”

151 câu thật có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: membrane nghĩa là màng. membrane là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a thin pliable sheet of material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ membrane

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • These particles easily penetrate cell membranes and can report on the chemistry happening inside living cells.

    Từ trong câu: penetrate, membrane, particle, easily, cell, report, chemistry, happen

    «Introduction to Inorganic Chemistry/Basic Science of Nanomaterials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294007 (bản sửa đổi 4649983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To illustrate: A particle of tobacco dust no sooner comes into contact with the lining membrane of the nose, than violent sneezing is produced.

    Từ trong câu: sneeze, membrane, illustrate, particle, tobacco, dust, soon, come

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just inside this shell you have seen a thin membrane or skin that is easily peeled off the substance of the egg itself.

    Từ trong câu: skin, substance, egg, thin, membrane, peel, inside, shell

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In either case the matter is allowed to escape almost as soon as formed and the irritated membrane tends to resume its healthy functions.

    Từ trong câu: irritate, resume, irritated, healthy, membrane, either, case, matter

    James Law, Text book of veterinary medicine, Volume 1 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #71015. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The transport of carbon dioxide into a red blood cell is carried through via membrane transport.

    Từ trong câu: dioxide, transport, carbon, red, blood, cell, carry, via

    «Structural Biochemistry/pH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173273 (bản sửa đổi 4423022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng membrane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plasma membrane456 lần
mucous membrane303 lần
membrane proteins387 lần
cell membrane855 lần
basal membrane152 lần
opercular membrane109 lần
cellular membrane110 lần
membrane protein194 lần
mitochondrial membrane63 lần
permeable membrane47 lần
basilar membrane45 lần
tympanic membrane44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ membrane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ membrane trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ membrane hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ membrane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ membrane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ membrane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ membrane: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.