Câu tiếng Anh có từ “melon”
116 câu thật có từ melon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melon nghĩa là dưa. melon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Apples were out of the question; water-melon parties had ceased to be.
Từ trong câu: melon, apple, out, question, water, party, cease
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Afterwards they feasted on a melon they had brought with them, and were glad to hear their horses munching the leaves of some shrubs near.
Từ trong câu: melon, munch, afterward, bring, glad, hear, horse, leave
G. A. Henty, With Kitchener in the Soudan: A Story of Atbara and Omdurman. Nguồn: Project Gutenberg #18868. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a delicious species of small melon, which had been sent by land-carriage from Astrakhan to Moscow--a distance of a thousand miles.
Từ trong câu: melon, delicious, species, small, send, land, carriage, distance
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A good stackyard had been set up, a storehouse had been built, a garden had been fenced in, and contained lettuce, radishes, melons, and cucumbers.
Từ trong câu: melon, cucumber, lettuce, good, set, up, build, garden
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In her strange fascination she had placed beside her, on the ground, two huge melons and a mammoth cabbage, and her wizened hands were folded before her, Sunday-fashion.
Từ trong câu: melon, wizened, strange, fascination, place, beside, ground, huge
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melon trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ melon hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melon: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.