E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “melon”

110 câu thật có từ melon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melon nghĩa là dưa. melon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ melon

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The most important produces in the department are fruits (melons, cherries, strawberrys, apples, grapes and others) and vegetables (tomatoes).

    Từ trong câu: melon, important, produce, department, fruit, cherry, apple, grape

    «Vaucluse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139545 (bản sửa đổi 10992818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pray save me the seed of some of the best melons you eat, and put it up dry in paper.

    Từ trong câu: melon, pray, save, seed, best, eat, put, up

    Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would make mistakes at every turn, like Dorothy, who got out the best china and brewed her tea in the melon-shaped silver teapot.

    Họ luôn mắc sai lầm, giống như Dorothy, người đã lấy ra bộ đồ sứ tốt nhất và pha trà trong ấm trà bạc hình quả dưa.

    Từ trong câu: melon, make, mistake, every, turn, like, get, out

    Rosa Nouchette Carey, Not Like Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #28463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng melon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musk melon39 lần
melon patch102 lần
melon rinds18 lần
melon rind22 lần
cucumbers melon19 lần
melon cucumbers16 lần
melon seeds53 lần
pumpkins melon14 lần
melon pumpkins12 lần
slice of melon24 lần
melon patches30 lần
melon oranges18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ melon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melon trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ melon hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ melon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melon: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.