Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “melon”

110 câu thật có từ melon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melon nghĩa là dưa. melon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Maybe expecting all melons to be sweet, which is not the case as mentioned earlier.

    Từ trong câu: melon, maybe, expect, sweet, case, mention, early

    «Muskmelon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281141 (bản sửa đổi 10328748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If we can't find the melons, we can have a good time today at least."

    Từ trong câu: melon, find, good, time, today, least

    Ruth Brown MacArthur, At the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #23785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The water-melons have never been cultivated but in the south.

    Từ trong câu: melon, water, never, cultivate, south

    P. L. Jacob, Manners, Customs, and Dress During the Middle Ages and During the Renaissance Period. Nguồn: Project Gutenberg #10940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Was it that sugary sort of melon?” he could not help asking with anxiety in his eyes.

    Từ trong câu: melon, sort, help, ask, anxiety, eye

    Ethel Turner, Three little maids. Nguồn: Project Gutenberg #70641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Somebody said that this looks like a melon and ought not to be striped this deep red.

    Từ trong câu: melon, stripe, somebody, look, like, ought, deep, red

    Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never tasted anything more delicious than the melons here.

    Từ trong câu: melon, never, taste, anything, delicious

    T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stem can not be bonemealed to quick melon access.

    Từ trong câu: melon, stem, quick, access

    «Minecraft resource gathering/Crops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425486 (bản sửa đổi 4672143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.

    Từ trong câu: melon, old, big, drop, off, stop, horse, time

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng melon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • musk melon39 lần
  • melon patch102 lần
  • melon rinds18 lần
  • melon rind22 lần
  • cucumbers melon19 lần
  • melon cucumbers16 lần
  • melon seeds53 lần
  • pumpkins melon14 lần
  • melon pumpkins12 lần
  • slice of melon24 lần
  • melon patches30 lần
  • melon oranges18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ melon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melon trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ melon hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ melon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melon: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.