E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “melon”

114 câu thật có từ melon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melon nghĩa là dưa. melon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ melon

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If we can't find the melons, we can have a good time today at least."

    Từ trong câu: melon, find, good, time, today, least

    Ruth Brown MacArthur, At the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #23785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Klobbers can only be killed with oranges, and drop melon slices.

    Từ trong câu: melon, kill, orange, drop, slice

    «Donkey Kong 64/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430744 (bản sửa đổi 3870338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Was it that sugary sort of melon?” he could not help asking with anxiety in his eyes.

    Từ trong câu: melon, sort, help, ask, anxiety, eye

    Ethel Turner, Three little maids. Nguồn: Project Gutenberg #70641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stem can not be bonemealed to quick melon access.

    Từ trong câu: melon, stem, quick, access

    «Minecraft resource gathering/Crops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425486 (bản sửa đổi 4672143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When "Old Yank" commenced to trot, our big melons dropped off, but we couldn't stop the horse for some time.

    Từ trong câu: melon, old, big, drop, off, stop, horse, time

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are actually three melons you can enter.

    Từ trong câu: melon, actually, enter

    «Super Mario Sunshine/Gelato Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427100 (bản sửa đổi 4533140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Early small plantings of string-beans, melons and cucumbers will often carry through or can be easily replanted if the frost catches them.

    Từ trong câu: melon, early, small, plant, string, bean, cucumber, often

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215897 (bản sửa đổi 3248410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Using silk touch drops melon blocks instead, which can be crafted into nine melons.

    Từ trong câu: silk, use, touch, drop, melon, block, instead, craft

    «Minecraft resource gathering/Crops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425486 (bản sửa đổi 4672143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng melon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
musk melon39 lần
melon patch102 lần
melon rinds18 lần
melon rind22 lần
cucumbers melon19 lần
melon cucumbers16 lần
melon seeds53 lần
pumpkins melon14 lần
melon pumpkins12 lần
slice of melon24 lần
melon patches30 lần
melon oranges18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ melon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melon trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ melon hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ melon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melon: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.