Câu tiếng Anh có từ “melon”
110 câu thật có từ melon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: melon nghĩa là dưa. melon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ melon
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The water-melons have never been cultivated but in the south.
Từ trong câu: melon, water, never, cultivate, south
P. L. Jacob, Manners, Customs, and Dress During the Middle Ages and During the Renaissance Period. Nguồn: Project Gutenberg #10940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, well-a-day, I must pick up my melons and begone, for I have taken up your time and said too much.
Từ trong câu: melon, well, day, pick, up, take, time, much
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng melon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ melon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melon trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ melon hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ melon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melon: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.