Câu tiếng Anh có từ “medieval”
143 câu thật có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medieval nghĩa là thời trung cổ. medieval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medieval
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Wrought iron was one of the most common types of iron in the medieval times.
Từ trong câu: medieval, iron, common, type, time
«Wrought iron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267185 (bản sửa đổi 5482362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its medieval quarter is in the highest part of the city.
Từ trong câu: medieval, quarter, high, part, city
«Vitoria-Gasteiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275608 (bản sửa đổi 10880283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There must have; for she had not the slightest intention of being disposed of in this medieval fashion.
Từ trong câu: medieval, slight, intention, dispose, fashion
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In early medieval days tactics were of the crudest description.
Từ trong câu: medieval, early, day, tactic, crude, description
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The face of the creature was like the wildest gargoyle that the imagination of a mad medieval builder could have conceived.
Từ trong câu: medieval, imagination, builder, face, creature, like, wild, mad
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As has been said, the medieval romance is the most intrinsically interesting literary development of the period from the Conquest to Chaucer.
Từ trong câu: medieval, intrinsically, romance, interest, literary, development, period, conquest
Grace E. Hadow, Chaucer and His Times. Nguồn: Project Gutenberg #36554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Need it be said that this would be repeating the history of the Dark Ages and Medieval times in the most accurate detail!
Từ trong câu: medieval, need, repeat, history, dark, age, time, accurate
Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a charming specimen of a late medieval French mansion; and the works of art it contains are of the highest artistic value....
Từ trong câu: medieval, charm, specimen, late, mansion, work, art, contain
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng medieval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| medieval manipur | 13 lần |
| medieval cholas | 6 lần |
| medieval era | 28 lần |
| medieval thinkers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medieval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medieval trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medieval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medieval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medieval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medieval: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.