Câu tiếng Anh có từ “medieval”
143 câu thật có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medieval nghĩa là thời trung cổ. medieval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medieval
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On the other side one can still see the medieval black-and-white walls.
Ở phía bên kia người ta vẫn có thể nhìn thấy những bức tường đen trắng thời Trung cổ.
Từ trong câu: medieval, side, still, see, black, white, wall
«Bamberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37383 (bản sửa đổi 10753747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I don't doubt that a good case of this kind could be made for the study of medieval literature.
Từ trong câu: medieval, doubt, good, case, kind, make, study, literature
Albert Edwards, A Man's World. Nguồn: Project Gutenberg #44878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The face of the creature was like the wildest gargoyle that the imagination of a mad medieval builder could have conceived.
Từ trong câu: medieval, imagination, builder, face, creature, like, wild, mad
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Italy was divided state from state, as in the medieval times, but now, alas! each state could not boast free government.
Từ trong câu: medieval, divide, state, time, now, boast, free, government
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Medieval literature could also be comic, rude, and openly critical of society.
Từ trong câu: rude, medieval, literature, comic, openly, critical, society
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The history of European tourism can perhaps be said to originate with the medieval pilgrimage.
Từ trong câu: tourism, history, perhaps, originate, medieval
«Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng medieval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| medieval manipur | 13 lần |
| medieval cholas | 6 lần |
| medieval era | 28 lần |
| medieval thinkers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medieval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medieval trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medieval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medieval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medieval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medieval: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.