Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “medieval”

143 câu thật có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: medieval nghĩa là thời trung cổ. medieval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ medieval

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There must have; for she had not the slightest intention of being disposed of in this medieval fashion.

    Từ trong câu: medieval, slight, intention, dispose, fashion

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in medieval times wire was scarce and valuable, for every bit of it had to be made by hand.

    Từ trong câu: medieval, time, wire, valuable, every, bit, make, hand

    Thomas T. Hoopes, Armor and Arms An elementary handbook and guide to the collection in the City Art Museum of St. Louis, Missouri, U.S.A.. Nguồn: Project Gutenberg #62818. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We must also take note of an essential difference between the forms of attack preferred by the Roman soldiery and by the medieval chivalry.

    Từ trong câu: medieval, take, note, essential, difference, form, attack, prefer

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng medieval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medieval manipur13 lần
medieval cholas6 lần
medieval era28 lần
medieval thinkers9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ medieval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medieval trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ medieval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medieval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medieval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medieval: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.