Câu tiếng Anh có từ “medieval”
140 câu thật có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: medieval nghĩa là thời trung cổ. medieval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or belonging to the Middle Ages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ medieval
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Medieval readers often enjoyed hearing old material told again in a new way.
Từ trong câu: medieval, reader, often, enjoy, hear, old, material, tell
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It follows medieval models, but is lacking in the qualities which make those of so much importance in the history of the art.
Từ trong câu: medieval, follow, model, lack, quality, make, much, importance
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Printers also chose many medieval works because readers already knew and liked them.
Từ trong câu: printer, choose, many, medieval, work, because, reader, already
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng medieval
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| medieval manipur | 13 lần |
| medieval cholas | 6 lần |
| medieval era | 28 lần |
| medieval thinkers | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ medieval
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ medieval trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ medieval hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ medieval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ medieval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ medieval?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ medieval: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.