Câu tiếng Anh có từ “marvelous”
139 câu thật có từ marvelous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marvelous nghĩa là tuyệt vời. marvelous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marvelous
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The most marvelous changes have been wrought in this country since it was framed.
Từ trong câu: marvelous, change, country, since, frame
John Alexander Martin, Addresses: by John A. Martin. Delivered in Kansas.. Nguồn: Project Gutenberg #56917. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the midst of that meadow was a fountain of the whitest marble with marvelous sculptures.
Từ trong câu: marvelous, fountain, sculpture, midst, white, marble
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Be sure to make the most use out of this marvelous collection on facts on Shakespeare's works, along with the works themselves.
Từ trong câu: marvelous, sure, make, use, out, collection, fact, work
«William Shakespeare's Works/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78299 (bản sửa đổi 2083690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The beauty of their stove castings has led to a new industry,--the fine-art castings,--in which the most marvelous results are produced.
Từ trong câu: marvelous, beauty, stove, cast, lead, new, industry, fine
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 2, February, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He’s got a marvelous physique, and he always keeps himself in the best of condition.
Từ trong câu: physique, get, marvelous, always, keep, himself, best, condition
Lester Chadwick, Baseball Joe, Captain of the Team; or, Bitter Struggles on the Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #44716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The musical sense in each of the children was of the quickest, but the elder in especial had a marvelous knack of catching and repeating.
Từ trong câu: musical, knack, marvelous, sense, child, quick, catch, repeat
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He adds that humans should not be ashamed of their humble origins because even the lowest animals are marvelous in their structure.
Từ trong câu: humble, add, human, ashamed, origin, because, even, low
«The Descent of Man/Chapter VI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36919 (bản sửa đổi 4113509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng marvelous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marvelous rapidity | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvelous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvelous trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ marvelous hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marvelous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvelous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvelous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvelous: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.