Câu tiếng Anh có từ “marvelous”
115 câu thật có từ marvelous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marvelous nghĩa là tuyệt vời. marvelous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: extraordinarily good or great. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marvelous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Marvelous to state, the British were taken wholly by surprise and, having no time to form, fled.
Từ trong câu: marvelous, state, take, wholly, surprise, time, form, flee
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And here happened something rather marvelous, though trifling enough, too.
Từ trong câu: marvelous, happen, something, rather, though, trifle, enough
Nathaniel Hawthorne, A Wonder Book for Girls & Boys. Nguồn: Project Gutenberg #32242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From it arises a marvelous harmony that resounds deliciously in the very depths of my heart.
Từ trong câu: resound, marvelous, arise, harmony, depth, heart
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then Mr. Lincoln’s wonderful recuperative powers asserted themselves and this marvelous man was himself.
Sau đó, khả năng hồi phục tuyệt vời của ông Lincoln đã tự khẳng định và người đàn ông tuyệt vời này chính là chính ông.
Từ trong câu: recuperative, mr, wonderful, power, assert, themselves, marvelous, man
Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories. Nguồn: Project Gutenberg #2517. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let us not hinder the students of science in their patient toil and marvelous discovery by the crude infallibilities of our ignorant dogmatism.
Từ trong câu: infallibility, let, hinder, student, science, patient, toil, marvelous
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng marvelous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marvelous rapidity | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marvelous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marvelous trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ marvelous hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marvelous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marvelous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marvelous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marvelous: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.