Câu tiếng Anh có từ “marble”
425 câu thật có từ marble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: marble nghĩa là đá cẩm thạch. marble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a hard crystalline metamorphic rock that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ marble
Danh sách câu dẫn chứng (425 câu)
For instance, the Bourbon coat of arms above the grand staircase was untouched, while the staircase itself was just splintered bits of marble.
Từ trong câu: splinter, instance, bourbon, coat, arm, above, grand, itself
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The latter, though dating only from the eighteenth century, is charmingly sculptured, and has two superb figures of weeping children done in marble.
Từ trong câu: dating, latter, though, date, century, sculpture, superb, figure
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Very carefully he removed the rest of the excelsior, and lifting the ponderous Tooth from its box, set it upon the marble-top centre table.
Từ trong câu: ponderous, remove, removed, carefully, rest, lift, tooth, box
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
If I am attracted to some puritanical offspring--some representative of the progressing (?) new world, it is like being in love with a marble statue."
Từ trong câu: offspring, puritanical, attract, representative, progress, new, world, like
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I should like to hear a real speech in the theatre of Herodes," she said, as she seated herself on the edge of the marble crater.
Từ trong câu: crater, real, edge, like, hear, speech, theater, seat
Richard Harding Davis, The Princess Aline · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng marble
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ marble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marble trong kho câu?
- Kho câu có 425 câu có từ marble hoặc các dạng của từ, trích từ 316 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ marble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marble: Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.