Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mansion”

238 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mansion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They range from one room shacks and cabins to the largest of palaces, mansions and castles.

    Từ trong câu: mansion, range, room, cabin, large, palace, castle

    «House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4900 (bản sửa đổi 10933602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I like that about the mansions the best, I think.

    Từ trong câu: mansion, like, best, think

    Robert E. Knowles, The Web of Time. Nguồn: Project Gutenberg #51198. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Along this drive are grouped some of the finest private mansions of which the city can boast.

    Từ trong câu: boast, mansion, drive, group, fine, private, city

    Harold R. Vynne, Chicago by day and night. Nguồn: Project Gutenberg #70675. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their ‘home’ was a mansion; one of the most beautiful of homes but Owen Hunter only went to it to sleep, and not always then.

    Từ trong câu: hunter, mansion, home, beautiful, go, sleep, always

    Rosa Graul, Hilda's Home: A Story of Woman's Emancipation. Nguồn: Project Gutenberg #67621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a charming specimen of a late medieval French mansion; and the works of art it contains are of the highest artistic value....

    Từ trong câu: medieval, charm, specimen, late, mansion, work, art, contain

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I have a very large farm, either English or colonial, you will be invaluable as a wife to me; better than a woman out of the largest mansion in the country.

    Từ trong câu: colonial, invaluable, large, farm, either, wife, better, woman

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mansion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
executive mansion421 lần
stately mansion313 lần
hospitable mansion190 lần
paternal mansion144 lần
elegant mansion195 lần
mansion washington242 lần
princely mansion116 lần
splendid mansion288 lần
brick mansion139 lần
ortlieb mansion75 lần
spacious mansion93 lần
palatial mansion67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.