Câu tiếng Anh có từ “manipulate”
167 câu thật có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulate nghĩa là thao túng. manipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: influence or control shrewdly or deviously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Body image has long been manipulated by the mass media.
Từ trong câu: manipulate, body, image, long, mass, media
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Body Image», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421859 (bản sửa đổi 4241750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is not a Bible manuscript or version that has not been manipulated by ecclesiastics for century after century.
Từ trong câu: manipulate, manuscript, version, century
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The temperature rises with the increasing dilution, and may be regulated by the less experienced by manipulating the cooling tank.
Từ trong câu: manipulate, temperature, rise, increase, regulate, less, experience, cool
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One curious fact I discovered as I watched his thoughts was that the outer doors are manipulated by telepathic means.
Từ trong câu: manipulate, curious, outer, fact, discover, watch, think, door
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thread was so fine, it is said, that it was imperceptible to the naked eye and was manipulated by touch only.
Từ trong câu: manipulate, imperceptible, thread, fine, naked, eye, touch
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The term "corporate media" is often used by leftist media critics to imply that the mainstream media is manipulated by large multinational corporations.
Từ trong câu: multinational, term, corporate, media, often, use, critic, imply
«Introduction to Sociology/Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51230 (bản sửa đổi 4408329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng manipulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deftly manipulate | 15 lần |
| skilfully manipulate | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulate trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulate: can và could (34 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.