Câu tiếng Anh có từ “manipulate”
159 câu thật có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulate nghĩa là thao túng. manipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: influence or control shrewdly or deviously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this last step of the proof, we will only manipulate the term .
Từ trong câu: manipulate, last, step, proof, term
«Partial Differential Equations/The heat equation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295912 (bản sửa đổi 4034880). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By persons of more intelligence than herself she could be used in manipulating the will of the czar to their own purposes.
Từ trong câu: manipulate, person, intelligence, herself, use, purpose
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The workers will be taxed, and their taxes manipulated to their disadvantage.
Từ trong câu: disadvantage, manipulate, worker, tax
T. Baron Russell, A Hundred Years Hence: The Expectations of an Optimist. Nguồn: Project Gutenberg #48674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Through these interactions, "viruses will hijack and manipulate these proteins utilizing any achievable mechanism".
Từ trong câu: hijack, interaction, virus, manipulate, protein, utilize, achievable, mechanism
«Structural Biochemistry/Viruses and SLiMs Interaction/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281977 (bản sửa đổi 3288134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Part one will be basic algebraic manipulations so students are refreshed on how to manipulate equations.
Từ trong câu: refresh, part, basic, manipulation, student, manipulate, equation
«Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng manipulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deftly manipulate | 15 lần |
| skilfully manipulate | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulate trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulate: can và could (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.