Câu tiếng Anh có từ “manipulate”
159 câu thật có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulate nghĩa là thao túng. manipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: influence or control shrewdly or deviously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, with a little math it is very easy to manipulate this to provide numbers in whatever range you want.
Tuy nhiên, với một chút toán học, bạn có thể dễ dàng thao tác điều này để cung cấp các con số trong bất kỳ phạm vi nào bạn muốn.
Từ trong câu: manipulate, math, mathematics, whatever, however, little, easy, provide
«QBasic/Basic Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74913 (bản sửa đổi 3998268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A computer program manipulates information, and it can be programmed with little or no knowledge of how the computer actually works.
Từ trong câu: manipulate, computer, program, information, little, knowledge, actually, work
«Cognitive Science: An Introduction/A Brief History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251006 (bản sửa đổi 4610676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng manipulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deftly manipulate | 15 lần |
| skilfully manipulate | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulate trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulate: can và could (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.