E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “manipulate”

159 câu thật có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: manipulate nghĩa là thao túng. manipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: influence or control shrewdly or deviously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ manipulate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The white people extended the scope of application to include chairs and other furniture in which splits are manipulated.

    Từ trong câu: manipulate, white, people, extend, scope, application, include, chair

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The New York Commercial calls attention to the fact that in our cities the female vote is more easily manipulated than the male.

    Từ trong câu: manipulate, new, commercial, call, attention, fact, city, female

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These leaves were prepared for the market at their manipulating halls in one of the narrow streets on the Hudson side of New York city.

    Từ trong câu: manipulate, leave, prepare, market, hall, narrow, street, side

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By manipulating supply and prices of certain goods, such as tobacco, companies pushed prices even lower.

    Từ trong câu: tobacco, manipulate, supply, price, certain, goods, company, push

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Walter Corbett», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144329 (bản sửa đổi 2142179). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He uses the crossroads of technology and culture to help create his art by shaping and manipulating it into his art making.

    Từ trong câu: crossroads, use, technology, culture, help, create, art, shape

    «Digital Media Concepts/Cory Arcangel», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220139 (bản sửa đổi 2722335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng manipulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deftly manipulate15 lần
skilfully manipulate17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulate trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ manipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulate: can và could (32 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.