Câu tiếng Anh có từ “manipulate”
167 câu thật có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulate nghĩa là thao túng. manipulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: influence or control shrewdly or deviously. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Từ hay đi cùng manipulate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deftly manipulate | 15 lần |
| skilfully manipulate | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulate trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ manipulate hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulate: can và could (34 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.