Câu tiếng Anh có từ “mama”
154 câu thật có từ mama hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mama nghĩa là mẹ. mama là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: informal terms for a mother. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mama
Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)
This woman of whom he writes—whoever she be—or any one, in short, but your own dear self, mama, and Edward, may have been so barbarous to bely me.
Từ trong câu: whoever, woman, write, short, dear, self, mama
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I went to school and got as high as fifth grade, then I ran away from my mama.
Từ trong câu: grade, go, school, get, high, fifth, run, away
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘On such an occasion I will give you, Master Copperfield,’ said Mrs. Micawber, ‘in a little more flip,’ for we had been having some already, ‘the memory of my papa and mama.’
Từ trong câu: flip, occasion, give, master, mrs, little, already, memory
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed.
Từ trong câu: pearl, big, main, stomach, suggest, interview, exact, quote
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mama
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mama lupa | 24 lần |
| mama lalotte | 20 lần |
| mama ccacca | 19 lần |
| mama roly | 19 lần |
| mama elisa | 17 lần |
| mama oello | 12 lần |
| mama cachama | 11 lần |
| mama jumbo | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mama
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mama trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ mama hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mama xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mama gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mama?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mama: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.