Câu tiếng Anh có từ “magnanimously”
39 câu thật có từ magnanimously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimously nghĩa là một cách hào hùng. magnanimously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a magnanimous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But the new blow was less magnanimously borne, and many angry glances rested on the captain.
Từ trong câu: magnanimously, new, blow, less, many, angry, glance, rest
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 13. Nguồn: Project Gutenberg #30954. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Edward cast an imploring look towards the Doctor, who magnanimously sacrificed his own ease to the wishes of his friend.
Từ trong câu: magnanimously, cast, look, toward, doctor, sacrifice, ease, wish
Mary Ann Mann Cornelius, Little Wolf: A Tale of the Western Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #31837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile I magnanimously held his horse, and the Sioux braves did a deal of shouting, which they seemed to think of great assistance.
Từ trong câu: magnanimously, meanwhile, hold, horse, deal, shout, seem, think
Ulysses S. Grant, Memoirs of the Union's Three Great Civil War Generals. Nguồn: Project Gutenberg #4546. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two Bishops magnanimously refused; but one was found with ambitious stupidity enough: Voltaire, for the third time, failed in this small matter, to him great.
Từ trong câu: magnanimously, bishop, refuse, find, ambitious, enough, third, time
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #2114. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The end of education, according to Milton, "is to fit man to perform justly, skilfully, and magnanimously all the offices both public and private of peace and war."
Từ trong câu: magnanimously, end, education, accord, fit, man, perform, justly
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, all of a sudden, Adolphus, who was prouder than Christina, perhaps because he was poorer, would not condescend to be made a fool of, as he magnanimously thought it, any longer.
Từ trong câu: magnanimously, sudden, proud, perhaps, because, poor, make, fool
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnanimously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnanimously forgave | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimously trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ magnanimously hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimously: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.