Câu tiếng Anh có từ “magnanimously”
39 câu thật có từ magnanimously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnanimously nghĩa là một cách hào hùng. magnanimously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a magnanimous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnanimously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“I have earned this hatred,” said he magnanimously, “by defending the interests which were entrusted to me.”
Từ trong câu: magnanimously, earn, hatred, defend, interest
Anatole France, The Wicker Work Woman: A Chronicle of Our Own Times. Nguồn: Project Gutenberg #50286. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile I magnanimously held his horse, and the Sioux braves did a deal of shouting, which they seemed to think of great assistance.
Từ trong câu: magnanimously, meanwhile, hold, horse, deal, shout, seem, think
Ulysses S. Grant, Memoirs of the Union's Three Great Civil War Generals. Nguồn: Project Gutenberg #4546. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnanimously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnanimously forgave | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimously trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ magnanimously hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnanimously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimously: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.