Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnanimously”

39 câu thật có từ magnanimously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnanimously nghĩa là một cách hào hùng. magnanimously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a magnanimous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnanimously

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Never mind, I won’t say anything more about it,” continued Mr Verloc magnanimously.

    Từ trong câu: magnanimously, never, mind, anything, continue, mr

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Don't hurry," he said magnanimously, "take your time and think it over.

    Từ trong câu: magnanimously, hurry, take, time, think

    Winifred Holtby, The Crowded Street. Nguồn: Project Gutenberg #68629. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He magnanimously pardoned his brother, and they lived on not unfriendly terms for the next five years.

    Từ trong câu: magnanimously, unfriendly, pardon, brother, live, term, next, five

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At any rate, it won't make any difference with me," he added magnanimously, and threw in his clutch.

    Từ trong câu: magnanimously, rate, make, difference, add, throw, clutch

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, all of a sudden, Adolphus, who was prouder than Christina, perhaps because he was poorer, would not condescend to be made a fool of, as he magnanimously thought it, any longer.

    Từ trong câu: magnanimously, sudden, proud, perhaps, because, poor, make, fool

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the Administration was content to enter its protests and then let matters rest, its inaction merely meant that the Allies' sins were magnanimously tolerated, not condoned.

    Từ trong câu: condone, magnanimously, administration, content, enter, protest, let, matter

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magnanimously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnanimously forgave10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnanimously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnanimously trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ magnanimously hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnanimously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnanimously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnanimously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnanimously: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.