Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “log”

545 câu thật có từ log hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: log nghĩa là nhật ký. log là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a segment of the trunk of a tree when stripped of branches. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ log

Danh sách câu dẫn chứng (545 câu)

  • The history of the logs here reproduced may be thought somewhat obscure, being founded upon some conjectures, deductions, and probabilities, as well as absolute facts.

    Từ trong câu: absolute, deduction, founds, history, conjecture, probability, reproduce, somewhat

    John S., 1836-1911 [Editor] Barnes, The logs of the Serapis--Alliance--Ariel, under the command of John Paul Jones, 1779-1780 · Tiếng Anh · PD-US

  • Cardigan will sell that valley to me--also a right of way down his old railroad grade and through his logged-over lands to tidewater.”

    Từ trong câu: cardigan, sell, valley, right, way, down, old, railroad

    Peter B. Kyne, The Valley of the Giants · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • "Marster's folks come from Mississippi a long ways back and they had a big house made from hewed logs with a big hallway down the middle.

    Từ trong câu: hallway, folk, come, long, way, back, big, house

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It had been cut three feet from the ground, over three-fourths of the way through, and had fallen toward the east, the body of the log still resting on the stump.

    Từ trong câu: fallen, cut, foot, ground, way, fall, toward, east

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It was dark when supper was ready, and still no sign of Anne, coming hurriedly over the log bridge or up Lover’s Lane, breathless and repentant with a sense of neglected duties.

    Từ trong câu: neglect, breathless, dark, supper, ready, still, sign, come

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng log

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
log cabin1.403 lần
log cabins326 lần
log hut524 lần
log of wood910 lần
pine log351 lần
blazing log276 lần
log huts235 lần
yule log151 lần
hollow log210 lần
hewn log114 lần
log files142 lần
hickory log105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ log

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ log trong kho câu?
Kho câu có 545 câu có từ log hoặc các dạng của từ, trích từ 372 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ log xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ log gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ log?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ log: Quá khứ đơn (107 câu), can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.