E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “log”

421 câu thật có từ log hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: log nghĩa là nhật ký. log là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a segment of the trunk of a tree when stripped of branches. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Her room was tidy, and she had a bright log fire burning in the wide old fire place.

    Từ trong câu: tidy, room, bright, log, fire, burn, wide, old

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They found him living in a comfortable log-house of two rooms, well floored and roofed, with two small glass windows.

    Từ trong câu: comfortable, find, live, log, house, room, well, floor

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fire keeps getting hotter, and soon it is hot enough to burn whole logs.

    Từ trong câu: enough, fire, keep, get, hot, soon, burn, whole

    «High School Earth Science/Energy Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228177 (bản sửa đổi 3598601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng log

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • log cabin1.403 lần
  • log cabins326 lần
  • log hut524 lần
  • log of wood910 lần
  • pine log351 lần
  • blazing log276 lần
  • log huts235 lần
  • yule log151 lần
  • hollow log210 lần
  • hewn log114 lần
  • log files142 lần
  • hickory log105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ log

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ log trong kho câu?
Kho câu có 421 câu có từ log hoặc các dạng của từ, trích từ 332 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ log xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ log gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ log?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ log: Quá khứ đơn (61 câu), can và could (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.