Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lodge”

366 câu thật có từ lodge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lodge nghĩa là nhà nghỉ nhỏ ở vùng quê hoặc cổng công viên; lưu trú tạm thời hoặc găm chặt vào một vị trí. lodge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small house at the gates of a park or in the countryside; a branch of an organization, or a verb meaning to stay or become fixed in place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lodge

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “No; only to the lodge for sleeping accommodations, as there is no room in the house for me.”

    Từ trong câu: accommodation, lodge, sleep, room, house

    Georgie, Mrs. Sheldon, Stella Rosevelt. Nguồn: Project Gutenberg #70696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many lodges and reserves for tourists.

    Từ trong câu: reserve, lodge, many, tourist

    «Namibia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8250 (bản sửa đổi 10891200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Being a busy port, there were numerous lodging houses and a constantly changing population.

    Từ trong câu: constantly, numerous, lodge, busy, port, house, change, population

    «Williamstown, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212310 (bản sửa đổi 9303272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were one hundred and twenty lodges, about one thousand Crows, about two thousand dogs and as many ponies.

    Từ trong câu: crow, hundred, twenty, lodge, thousand, dog, many

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the second floor of the east lodge, there is a small skiing and snowboarding shop.

    Từ trong câu: snowboarding, second, floor, east, lodge, small, ski, shop

    «Perfect North Slopes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189530 (bản sửa đổi 11006258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I still heard all the news from Pondicherry Lodge, and for some years there was no news to hear, except that they were hunting for the treasure.

    Từ trong câu: hunting, still, hear, news, lodge, year, except, hunt

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a subscription going forward for building a large lodging-house near the Well.

    Từ trong câu: subscription, go, forward, build, large, lodge, house, near

    Mrs. Montagu, Elizabeth Montagu, the queen of the bluestockings, Volumes 1 and 2. Nguồn: Project Gutenberg #70593. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lodge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
night's lodge617 lần
porter's lodge389 lần
lodge houses572 lần
lodge gates328 lần
lodge keeper255 lần
safely lodge263 lần
hunting lodge283 lần
lodge a complaint160 lần
lodge house1.813 lần
comfortably lodge148 lần
medicine lodge174 lần
elm lodge109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lodge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lodge trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ lodge hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lodge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lodge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lodge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lodge: Quá khứ đơn (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.